Thi MTCT Phù Cát (12-13)

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Kiệt
Ngày gửi: 19h:42' 14-01-2014
Dung lượng: 352.0 KB
Số lượt tải: 159
Người gửi: Nguyễn Hùng Kiệt
Ngày gửi: 19h:42' 14-01-2014
Dung lượng: 352.0 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT PHÙ CÁT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN – BẬC THCS
NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT CASIO
Thời gian: 120 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Ngày thi: 30/ 11/ 2012
Lưu ý: - Từ bài 1 đến bài 3, thí sinh chỉ ghi ra kết quả.
- Từ bài 4 đến bài 6, thí sinh phải trình bày lời giải và cách bấm máy tính.
Bài 1: (6,0 điểm)
a) Tìm dư của phép chia số 2009201020112012 cho số 2020
b) Tìm chữ số hàng đơn vị của số: A = 172002
c) Tìm hai chữ số cuối cùng của số: B =
d) Tìm các chữ số a, b, c, d để có: . = 7850
Bài 2: (6,0 điểm)
a) Tính kết quả đúng của tích: C = 11232006 x 11232007
b) Tính chính xác giá trị của biểu thức: D =
c) Cho đa thức . Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến hàng đơn vị.
d) Tìm BCNN của hai số 2419580247 và 3802197531
Bài 3: (4,5 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức: E =
b) Hãy tìm các số a, b, c, d, e, f, g. Biết:
c) Tính giá trị của biểu thức: F = , biết
Bài 4: (4,5 điểm)
a) Tìm các chữ số sao cho số: là số chính phương.
b) Tìm hai cặp số nguyên dương nghiệm đúng phương trình:
Bài 5: (4,5 điểm)
Cho đa thức có giá trị là – 14; – 9; 0; 13; 30 khi nhận các giá trị là: 1;
2; 3; 4; 5.
a) Tìm đa thức .
b) Tính giá trị chính xác của .
Bài 6: (4,5 điểm)
Cho tứ giác ABCD có ; AB = 3,021930cm; AD = DC và AB + BC = 2.AD. Gọi là diện
tích tam giác tạo thành bỡi cạnh AB, tia AD và tia BC; gọi là diện tích của tứ giác ABCD. Tính và .
PHÒNG GD- ĐT PHÙ CÁT HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
BẬC THCS – NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT CASIO
Thời gian: 120 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Ngày thi: 30/ 11/ 2012
BÀI
HƯỚNG DẪN LỜI GIẢI
ĐIỂM TP
ĐIỂM TỔNG
1
a) Dư là: 972
1,5
6,0
b) Ta có:
Do đó:. Vậy chữ số tận cùng của số A = 172002 là: 9
1,5
c) Ta có: B = =
Dùng máy tính, ta có: .
Vì có chữ số tận cùng là 76 nên cũng có hai chữ số tận cùng là 76.
Do đó: B = = 7x512x1024x….(76) = …..16.
Vậy 2 chữ số tận cùng của B là: 16
1,5
d) Ta có: . = 7850 . Thay lần lượt các giá trị a từ 1 đến 9
Ta được: . Vậy: a = 2; b = 3; c = 1; d = 4.
1,5
2
a) Ta có: C = 11232006 x 11232007 =
=
Thực hiện trên máy, kết hợp trên giấy:
1 2 6 1 5 7 8 2 4 0 0 0 0 0 0
= 1 4 6 0 1 6 0 0 0
6. 7 = 4 2
Vậy: C = 1 2 6 1 5 7 9 7 0 0 1 6 0 4 2
1,5
6,0
b) D = =
=
Tính trên máy:
= 1 0 7 0 5 9 9 1 6 7 0 0 0 0 0 0 0 0 0
= 1 4 3 1 6 5 1 6 7 2 0 0 0 0 0 0
= 6 3 8 1 5 5 5 8 4 0 0 0
= 9 4 8 1 8 8 1 6
Vậy: D = 1 0 7 2 0 3 1 4 5 6 9 2 2 4 0 2 8 1 6
Tính trên giấy: D
NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT CASIO
Thời gian: 120 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Ngày thi: 30/ 11/ 2012
Lưu ý: - Từ bài 1 đến bài 3, thí sinh chỉ ghi ra kết quả.
- Từ bài 4 đến bài 6, thí sinh phải trình bày lời giải và cách bấm máy tính.
Bài 1: (6,0 điểm)
a) Tìm dư của phép chia số 2009201020112012 cho số 2020
b) Tìm chữ số hàng đơn vị của số: A = 172002
c) Tìm hai chữ số cuối cùng của số: B =
d) Tìm các chữ số a, b, c, d để có: . = 7850
Bài 2: (6,0 điểm)
a) Tính kết quả đúng của tích: C = 11232006 x 11232007
b) Tính chính xác giá trị của biểu thức: D =
c) Cho đa thức . Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến hàng đơn vị.
d) Tìm BCNN của hai số 2419580247 và 3802197531
Bài 3: (4,5 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức: E =
b) Hãy tìm các số a, b, c, d, e, f, g. Biết:
c) Tính giá trị của biểu thức: F = , biết
Bài 4: (4,5 điểm)
a) Tìm các chữ số sao cho số: là số chính phương.
b) Tìm hai cặp số nguyên dương nghiệm đúng phương trình:
Bài 5: (4,5 điểm)
Cho đa thức có giá trị là – 14; – 9; 0; 13; 30 khi nhận các giá trị là: 1;
2; 3; 4; 5.
a) Tìm đa thức .
b) Tính giá trị chính xác của .
Bài 6: (4,5 điểm)
Cho tứ giác ABCD có ; AB = 3,021930cm; AD = DC và AB + BC = 2.AD. Gọi là diện
tích tam giác tạo thành bỡi cạnh AB, tia AD và tia BC; gọi là diện tích của tứ giác ABCD. Tính và .
PHÒNG GD- ĐT PHÙ CÁT HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
BẬC THCS – NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT CASIO
Thời gian: 120 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Ngày thi: 30/ 11/ 2012
BÀI
HƯỚNG DẪN LỜI GIẢI
ĐIỂM TP
ĐIỂM TỔNG
1
a) Dư là: 972
1,5
6,0
b) Ta có:
Do đó:. Vậy chữ số tận cùng của số A = 172002 là: 9
1,5
c) Ta có: B = =
Dùng máy tính, ta có: .
Vì có chữ số tận cùng là 76 nên cũng có hai chữ số tận cùng là 76.
Do đó: B = = 7x512x1024x….(76) = …..16.
Vậy 2 chữ số tận cùng của B là: 16
1,5
d) Ta có: . = 7850 . Thay lần lượt các giá trị a từ 1 đến 9
Ta được: . Vậy: a = 2; b = 3; c = 1; d = 4.
1,5
2
a) Ta có: C = 11232006 x 11232007 =
=
Thực hiện trên máy, kết hợp trên giấy:
1 2 6 1 5 7 8 2 4 0 0 0 0 0 0
= 1 4 6 0 1 6 0 0 0
6. 7 = 4 2
Vậy: C = 1 2 6 1 5 7 9 7 0 0 1 6 0 4 2
1,5
6,0
b) D = =
=
Tính trên máy:
= 1 0 7 0 5 9 9 1 6 7 0 0 0 0 0 0 0 0 0
= 1 4 3 1 6 5 1 6 7 2 0 0 0 0 0 0
= 6 3 8 1 5 5 5 8 4 0 0 0
= 9 4 8 1 8 8 1 6
Vậy: D = 1 0 7 2 0 3 1 4 5 6 9 2 2 4 0 2 8 1 6
Tính trên giấy: D
 








